Möglichkeit oder Wahrscheinlichkeit, in einer riskanten/bedrohlichen Situation am Leben zu bleiben ( weiter zu existieren)
Grundsätzlich sind die Überlebenschancen relativ gut – vier von fünf überleben die Tumorerkrankung.
Về cơ bản, cơ hội sống sót là tương đối tốt – bốn trong năm người sống sót qua căn bệnh ung thư này.
„Um auch künftig eine Überlebenschance zu haben, muss der stationäre Einzelhandel nach Einschätzung der HSH Nordbank die Veränderungen und Trends im Konsumentenverhalten mit einbeziehen.“
“Theo đánh giá của HSH Nordbank, để tiếp tục còn có cơ hội tồn tại trong tương lai, ngành bán lẻ tại cửa hàng cố định phải tính đến những thay đổi và xu hướng trong hành vi tiêu dùng.”