Wenn zwei Aussagen äquivalent sind, bedeutet das: trifft eine zu, ist auch die andere richtig und umgekehrt.
Nếu hai mệnh đề là tương đương, điều đó có nghĩa là: nếu một mệnh đề đúng thì mệnh đề kia cũng đúng và ngược lại.
Bei Vertragsrücktritt ist eine äquivalente Entschädigung zu zahlen.
Khi hủy bỏ hợp đồng, phải trả một khoản bồi thường tương đương.