
tấn công bất ngờ- Tấn công bất ngờ
überraschend angreifen
cướp- Thực hiện một vụ cướp
einen Raub durchführen
đối mặt bất ngờ- Đối mặt với điều gì đó mà không có sự chuẩn bị
unvorbereitet mit etwas konfrontieren
bị cảm xúc tràn ngập- Bị cảm xúc xâm chiếm
von Gefühlen ergriffen werden
ngã nghiêng- Rơi xuống đó theo trọng tâm
dem Schwerpunkt nachgebend dorthin fallen
vượt chướng ngại- Vượt qua một chướng ngại vật
ein Hindernis überspringen