„So lasse das Verhalten seiner Mandantin nach den Taten sehr wohl auf eine ‚seelische Abartigkeit‘ schließen.“
“Như vậy, hành vi của thân chủ bà sau các hành vi phạm tội hoàn toàn có thể cho thấy một ‘sự lệch lạc về tâm thần’.”
„Carlotas Botticelli-Körper verkrampfte sich, bis sie es nicht mehr aushielt, Pepa das Wort abschnitt und ihr Abartigkeit vorwarf.“
“Cơ thể kiểu Botticelli của Carlota co cứng lại, cho đến khi cô không chịu nổi nữa, cắt lời Pepa và trách cô là lệch lạc.”