etwas, das jemanden darauf aufmerksam macht, die Fahrtrichtung bogenartig zu ändern
„Bei Geräten mit integrierten Kartendaten ist im Navigationsmodus die eigene Position zu sehen, inklusive Route und Abbiegehinweisen.“
“Ở các thiết bị có dữ liệu bản đồ tích hợp, trong chế độ dẫn đường có thể nhìn thấy vị trí hiện tại của mình, bao gồm cả lộ trình và các chỉ dẫn rẽ.”
„Über eine Bluetooth-Schnittstelle ist zudem der Empfang der Abbiegehinweise im Helm und die Nutzung von Mobiltelefon-Funktionen möglich.“
“Ngoài ra, thông qua giao diện Bluetooth, còn có thể nhận các chỉ dẫn rẽ trong mũ bảo hiểm và sử dụng các chức năng của điện thoại di động.”