phương pháp chấm dứt- cách thức cụ thể để dừng, hủy bỏ, phá dỡ hoặc kết thúc một việc hay một quá trình nào đó.
bestimmte Art und Weise, etwas abzubrechen
„Gerade für die rein mechanische Abbruchmethode in der frühen Schwangerschaft jedoch setzen sich Frauengruppen und -organisationen ein.“
“Tuy nhiên, chính đối với phương pháp đình chỉ thai thuần cơ học trong giai đoạn đầu của thai kỳ, các nhóm và tổ chức phụ nữ đang tích cực lên tiếng ủng hộ.”