Die ganze Familie sitzt am Abendbrottisch.
Cả gia đình ngồi quanh bàn ăn tối.
„Am Abendbrottisch holte Herbert Schöning – wie er es inzwischen vor jeder Mahlzeit tat – die Bibel hervor und begann daraus vorzulesen.“
“Tại bàn ăn tối, Herbert Schöning lấy Kinh Thánh ra — như ông vẫn làm trước mỗi bữa ăn vào thời gian ấy — và bắt đầu đọc từ đó.”