„In den müden Abendlauf mal eben ein paar fixe Runden auf der Tartanbahn eingelegt.“
"Trong buổi chạy tối mệt mỏi, tiện thể tôi đã chạy thêm vài vòng nhanh trên đường chạy tartan."
„Ganz gleich, ob Sie alleine wandern oder einen Abendlauf machen, die Verwendung Ihrer Stirnlampe als Notsignal kann über Leben und Tod entscheiden.“
“Dù bạn đi bộ đường dài một mình hay thực hiện một buổi chạy tối, việc dùng đèn đeo trán làm tín hiệu cấp cứu có thể quyết định sự sống còn.”