„Jetzt wird das Abendmahlslied gesungen und das Abendmahl ausgeteilt.“
“Bây giờ bài thánh ca tiệc thánh được hát lên và Tiệc Thánh được cử hành.”
„Bei der Feier des heiligen Abendmahls, die auf die Predigt zu folgen pflegte, blieb sie versammelt; stehend sang sie die Abendmahlslieder und nahm so an der Feier lebendigen Anteil.“
“Trong nghi thức Tiệc Thánh thiêng liêng, vốn thường diễn ra sau bài giảng, bà vẫn ở lại cùng hội chúng; đứng hát các bài thánh ca tiệc thánh và nhờ vậy tham dự một cách sống động vào nghi lễ.”