„Nach dem Ersten Weltkrieg wurde die Brauerei nochmals erweitert und eine Flaschenwaschmaschine sowie ein Abfüllapparat angeschafft, um auch Flaschenbier ausliefern zu können.“
“Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, nhà máy bia lại được mở rộng thêm và trang bị một máy rửa chai cũng như một máy chiết rót để có thể giao cả bia đóng chai.”
„Die Flaschen selbst und der Abfüllapparat müssen regelmäßig mit nicht zu heißem Wasser (Gebrauchsanweisung beachten) ausgespült werden.“
“Bản thân các chai và máy chiết rót phải được súc rửa thường xuyên bằng nước không quá nóng (hãy chú ý hướng dẫn sử dụng).”