„In Ihrer Einsamkeit kneteten Sie aus Abfallpapier eine Schlafstelle für Ihre Puppe Marlene.“
“Trong cảnh cô đơn của mình, bạn đã vò giấy phế thải để làm chỗ ngủ cho búp bê Marlene của bạn.”
„Insgesamt wurden etwa 1.000 nordkoreanische Ballons mit Müll, Zigarettenstummeln, Stofffetzen und Abfallpapier in verschiedenen Teilen Südkoreas entdeckt.“
“Tổng cộng khoảng 1.000 bóng bay của Bắc Triều Tiên mang theo rác, đầu lọc thuốc lá, mảnh vải vụn và giấy thải đã được phát hiện ở nhiều khu vực khác nhau của Hàn Quốc.”