„Die Gewerkschaft hatte im vorliegenden Fall für ihre Mitglieder im Sozialtarifvertrag Überbrückungs- und Abfindungsleistungen ausgehandelt.“
Trong trường hợp này, công đoàn đã thương lượng được các khoản trợ cấp chuyển tiếp và khoản bồi thường cho các thành viên của mình trong thỏa ước lương xã hội.
„Die hohe Besteuerung von Abfindungsleistungen habe in den Vereinigten Staaten dazu geführt, dass solche Zahlungen an ausscheidende Manager um ein Vielfaches gestiegen seien.“
“Việc đánh thuế cao đối với tiền bồi thường đã khiến những khoản chi trả như vậy cho các nhà quản lý nghỉ việc ở Hoa Kỳ tăng lên gấp nhiều lần.”