„Nach der Abflussbildung beschäftigt sich die Abflusskonzentration mit der Frage in welcher zeitlichen Verteilung der gebildete Direktabfluss am Auslass eines Einzugsgebietes erscheint.“
“Sau giai đoạn hình thành dòng chảy, quá trình tập trung dòng chảy xem xét câu hỏi dòng chảy trực tiếp đã hình thành sẽ xuất hiện tại cửa ra của một lưu vực theo sự phân bố thời gian như thế nào.”
„Bei der Abflusskonzentration erfolgt eine Transformation der Effektivniederschlagsganglinie in die Durchflussganglinie bei der eine zeitliche Verschiebung erfolgt (Translation) als auch eine Dämpfung (Retention).“
“Trong quá trình tập trung dòng chảy, đường quá trình mưa hiệu quả được biến đổi thành đường quá trình lưu lượng, trong đó vừa xảy ra sự dịch chuyển theo thời gian vừa có sự suy giảm do điều tiết.”