„Für jede einzelne Steuer gelten eigene Gesetze, daneben wurden Rahmenvorschriften erlassen, die für eine Mehrzahl von Steuern oder das gesamte Steuersystem Geltung haben (z. B. Abgabenordnung, Bewertungsgesetz).“
"Mỗi loại thuế riêng lẻ đều có luật riêng, bên cạnh đó các quy định khung đã được ban hành, có hiệu lực cho nhiều loại thuế hoặc toàn bộ hệ thống thuế (ví dụ: Luật Quản lý Thuế, Luật Định giá)."
„Die Führung eines Wareneingangsbuchs schreibt die Abgabenordnung in Deutschland aus steuerlichen Gründen gewerblichen Unternehmen vor, die sonst keine Handelsbücher führen; entsprechende Vorschriften gelten für das Warenausgangsbuch.“
"Việc lập sổ nhập hàng được Luật Quản lý Thuế ở Đức quy định cho các doanh nghiệp thương mại vì lý do thuế, những doanh nghiệp mà nếu không thì không phải lập sổ sách kế toán thương mại; các quy định tương tự áp dụng cho sổ xuất hàng."