
nghị viện- Tập thể toàn bộ các đại biểu, tức cơ quan gồm những người được bầu để đại diện và họp bàn, quyết định các vấn đề chính trị, pháp luật.
Gesamtheit der Abgeordneten
tòa nghị viện- Tòa nhà nơi nghị viện hoặc tập thể các đại biểu nói ở nghĩa [1] họp và làm việc.
Gebäude, in dem [1] tagt