Zur Abgewöhnung der schlechten Manieren seines 7-jährigen Sohnes entzog der Vater ihm gelegentlich sein Spielzeug.
Để sửa bỏ những thói quen xấu trong cách cư xử của cậu con trai 7 tuổi, người cha thỉnh thoảng tịch thu đồ chơi của cậu bé.
„Pfizer hatte im Februar mitgeteilt, einen Verkauf oder eine Abspaltung des Geschäfts zu erwägen, zu dem so bekannte Marken wie Listerine-Mundwasser und Nicorette zur Abgewöhnung des Rauchens gehören.“
“Pfizer đã thông báo vào tháng Hai rằng đang cân nhắc việc bán hoặc tách mảng kinh doanh bao gồm các thương hiệu nổi tiếng như nước súc miệng Listerine và Nicorette để cai bỏ việc hút thuốc.”