In einem Abkürzungswörterbuch kann man nachschlagen, was Abkürzungen und Kurzwörter bedeuten und wie die vollständige Form, die gekürzt wurde, aussieht.
Trong một cuốn từ điển viết tắt, người ta có thể tra cứu ý nghĩa của các chữ viết tắt và từ rút gọn cũng như xem dạng đầy đủ đã được rút gọn trông như thế nào.
In einem deutschen Abkürzungswörterbuch kann z.B. stehen, dass das Kurzwort Dax auf die Bezeichnung Deutscher Aktienindex zurückgeht.
Ví dụ, trong một cuốn từ điển viết tắt tiếng Đức có thể ghi rằng từ rút gọn Dax bắt nguồn từ tên gọi Chỉ số Cổ phiếu Đức.