elektrisches Gerät, welches belastete Raumluft ansaugt und als Abluft abtransportiert
„Bei der Ablufthaube saugt ein Ventilator den Kochdunst an und pustet ihn durch einen Fettfilter, während die Gerüche durch einen Kamin ins Freie verdampfen.“
Ở máy hút khí, một quạt sẽ hút hơi nấu ăn vào và thổi qua bộ lọc mỡ, trong khi mùi được đưa ra ngoài trời qua một ống khói.
„Nach Auszugsversuchen kam für die Befestigung der Ablufthauben nur ein System infrage.“
“Sau các thử nghiệm chịu kéo, chỉ có một hệ thống đáp ứng được yêu cầu để cố định các máy hút mùi.”