phế phẩm- Sản phẩm thải ra phát sinh trong quá trình sản xuất, thường là phần không phải sản phẩm chính và bị loại bỏ hoặc được tận dụng lại.
Abfallprodukt, das durch einen Produktionsprozess entsteht
„Spezialzemente werden erzeugt, um bestimmte Eigenschaften zu erzielen (chem. und thermische Beständigkeit, geringere Wärmetönung beim Abbinden) und um Abprodukte zu verwerten (Schlacken, Aschen).“
“Xi măng chuyên dụng được sản xuất nhằm đạt được những tính chất nhất định (độ bền hóa học và nhiệt, mức tỏa nhiệt thấp hơn khi đông kết) và để tận dụng các phế phẩm (xỉ, tro).”