Durch Absprachen kann man vermeiden, dass doppelte und damit überflüssige Arbeit geleistet wird.
Thông qua thỏa thuận, người ta có thể tránh được việc thực hiện công việc trùng lặp và do đó trở nên thừa thãi.
„Stabilität existierte nur dort, wo bewaffnete Gruppen Absprachen miteinander getroffen hatten.“
“Sự ổn định chỉ tồn tại ở nơi các nhóm vũ trang đã đạt được thỏa thuận với nhau.”