trai mại dâm- một chàng trai trẻ hành nghề mại dâm đường phố
ein junger Mann, welcher der Straßenprostitution nachgeht
»Gottigkeit, such dir gefälligst eine vernünftige Arbeit – du kannst doch nicht als Achtgroschenjunge dort arbeiten!«
“Lạy Chúa, làm ơn tìm một công việc tử tế đi – cậu đâu thể làm ở đó như một trai mại dâm được!”
Die kleine Nebenstraße des Boulevards ist für ihre Achtgroschenjungen bekannt.
Con phố nhỏ bên cạnh đại lộ nổi tiếng vì có nhiều trai mại dâm.
2
chỉ điểm- kẻ chỉ điểm làm việc cho cảnh sát, bí mật theo dõi và báo tin
ein für die Polizei arbeitender Spitzel
Dass er von einem Achtgroschenjungen ertappt und bespitzelt wird, war für ihn bisher undenkbar. Doch dass der Achtgroschenjunge auch noch sein bester Freund war, ging ihm zu weit.
Trước nay, việc bị một kẻ chỉ điểm bắt gặp và do thám là điều anh chưa từng nghĩ tới. Nhưng việc kẻ chỉ điểm đó lại còn là bạn thân nhất của anh thì anh không thể chấp nhận nổi.