„Bei der Regierungsbildung 2017 gehörte der Berufsdiplomat – er entstammt einer alten oberösterreichischen Adelsfamilie – dem Verhandlungsteam für die Koalitionsverhandlungen an.“
“Trong quá trình thành lập chính phủ năm 2017, nhà ngoại giao chuyên nghiệp này – ông xuất thân từ một gia đình quý tộc lâu đời ở Thượng Áo – đã tham gia vào nhóm đàm phán cho các cuộc thương lượng liên minh.”
„Jene Netze, welche die wohlhabenden Adelsfamilien durch Verheiratungen über Jahrhunderte zwischen sich gesponnen haben, sicherten Roms Größe.“
“Những mạng lưới mà các gia đình quý tộc giàu có đã đan kết với nhau qua các cuộc hôn nhân trong nhiều thế kỷ đã bảo đảm sự vĩ đại của Roma.”