Den in Betrieb befindlichen Adventskranz niemals unbeaufsichtigt lassen!
Không bao giờ để vòng Mùa Vọng đang thắp mà không có người trông coi!
„Drei Tage vor dem ersten Advent ging der Direktor nach Schulschluss durchs Viertel, um im Auftrag seiner Frau einen Adventskranz zu kaufen.“
“Ba ngày trước Chúa nhật đầu tiên của Mùa Vọng, sau giờ tan học, ông hiệu trưởng đi khắp khu phố để mua một vòng Mùa Vọng theo lời nhờ của vợ mình.”