„Auch schienen hier gewaltig viele Geschäfte abgemacht zu werden, wenn man aus der Menge Advokatenschreiber, die mit Aktenstößen herein- und hinauseilten, einen Schluß ziehen darf. “
“Ở đây dường như cũng có vô cùng nhiều công việc làm ăn được dàn xếp, nếu có thể suy ra từ số đông người chép giấy tờ cho luật sư đang vội vã chạy vào chạy ra với từng chồng hồ sơ.”
„Aber zuweilen gab es doch auch Festtage für den Advokatenschreiber, welcher nach zwei Jahrzehnten Vertrauensmann des Anwalts geworden war. “
“Nhưng đôi khi cũng có những ngày lễ dành cho người thư ký luật sư, người mà sau hai thập kỷ đã trở thành người được luật sư tin cậy.”