„Im vergangenen August lag die Frau zusammengekrümmt in Agonie, unfähig, sich vom Bett zu erheben. Sie verlor schnell an Gewicht, ihr Blut war von krebszerfressenem Knochenmark durchsetzt.“
"Vào tháng Tám năm ngoái, người phụ nữ nằm co quắp trong cơn hấp hối, không thể tự rời khỏi giường. Bà sụt cân rất nhanh, máu của bà bị tủy xương bị ung thư xâm thực làm nhiễm đầy."
„Solche Witze gab es von dem betagten Reichspräsidenten Hindenburg, dessen Alterungsprozess die schnelle Agonie und den galoppierenden Untergang der Weimarer Republik spiegelte.“
“Đã có những chuyện đùa như thế về vị tổng thống đế chế cao tuổi Hindenburg, mà quá trình già đi của ông đã phản ánh cơn hấp hối nhanh chóng và sự sụp đổ phi mã của nền Cộng hòa Weimar.”