„Der Schrägstrich kann als Bruchstrich verwendet werden; er steht außerdem bei Diktat- und Aktenzeichen sowie bei zusammengefassten Jahreszahlen.“
“Dấu gạch chéo có thể được dùng làm vạch phân số; ngoài ra nó còn được dùng trong ký hiệu đọc chính tả và ký hiệu hồ sơ cũng như trong các năm được gộp lại.”
„Der Bote warf einen Blick auf das Aktenzeichen am Kopf des Schriftstückes, kreuzte die Arme und bat Robert, ihm zu folgen.“
“Người đưa tin liếc nhìn số hồ sơ ở đầu văn bản, khoanh tay và bảo Robert đi theo mình.”