„Dass die Deutschen als ganz schreckliche Aktienmuffel gelten, das wird zumindest regelmäßig von nicht ganz unabhängiger Seite behauptet.“
“Việc người Đức bị coi là những người ghét cổ phiếu thậm tệ, ít nhất điều đó thường xuyên được phía không hoàn toàn độc lập khẳng định.”
„Die Deutschen sind Aktienmuffel. Das will die Deutsche Börse nun ändern.“
“Người Đức là những người ghét cổ phiếu. Sở Giao dịch Chứng khoán Đức nay muốn thay đổi điều đó.”