„Noch in den Achtzigern ging man in Alltagskluft auf die Wiesn. Wer in Tracht erschien, war vom Dorf oder ein Norddeutscher, der sich einschleimen wollte.“
"Vào những năm tám mươi, người ta vẫn mặc trang phục thường ngày đến lễ hội Wiesn. Ai xuất hiện trong trang phục dân tộc Tracht thì hoặc là từ làng quê hoặc là người Bắc Đức muốn tỏ ra thân thiện."
„Manche kamen in Tracht, andere in Abend- oder Cocktailkleidern, und ab und an stolzierte auch jemand in Alltagskluft mit stolzgeschwellter Brust auf die Bühne.“
"Một số người mặc trang phục dân tộc Tracht, số khác mặc váy dạ hội hoặc cocktail, và thỉnh thoảng cũng có người bước lên sân khấu trong trang phục thường ngày với vẻ ngực ưỡn ra đầy tự hào."