„Im Bereich des passiven Wortschatzes lagen die Werte für Jungen, zusammengefaßt in den untersuchten Altersgruppen von drei bis acht Jahren, höher.“
Trong lĩnh vực từ vựng thụ động, các giá trị cho bé trai, khi được tổng hợp trong các nhóm tuổi được nghiên cứu từ ba đến tám tuổi, đã cao hơn.
„Er präsentiert in dem ausführlichen Wanderführer zum Niederrhein 50 Wanderungen, die für jede Altersgruppe geeignet sind.“
Ông ấy giới thiệu trong cuốn cẩm nang du lịch bộ hành chi tiết về vùng Niederrhein 50 tuyến đường đi bộ phù hợp cho mọi nhóm tuổi.