„Man verfügt sogar zu diesem Zwecke über eine traditionelle, den kindlichen Möglichkeiten angepaßte Mischsprache (unter der Bezeichnung Ammensprache bekannt).“
“Người ta thậm chí còn có vì mục đích này một thứ ngôn ngữ pha trộn truyền thống, được điều chỉnh cho phù hợp với khả năng của trẻ em (được biết đến dưới tên gọi lối nựng).”
„Eine große Rolle spielt die Schallnachahmung in der Kindersprache oder Ammensprache […]“
“Sự bắt chước âm thanh đóng vai trò lớn trong ngôn ngữ trẻ em hay ngôn ngữ ấu nhi […]”