„Das Schlimmste, was sich ein amtierender Präsident bisher geleistet hat, war die Nichtteilnahme an der Amtseinführung seines Nachfolgers.“
“Điều tệ nhất mà một tổng thống đương nhiệm từng làm cho đến nay là không tham dự lễ nhậm chức của người kế nhiệm mình.”
„Onkel Roy hat eine Sitzung zur Amtseinführung des Bürgermeisters einberufen, aber sie wurde verschoben.““
“Bác Roy đã triệu tập một cuộc họp cho lễ nhậm chức của thị trưởng, nhưng nó đã bị hoãn lại.”