
giáo hội chức quyền- giáo hội được đại diện bởi các chức sắc tôn giáo và đội ngũ lãnh đạo chuyên trách.
von kirchlichen Amtsträgern und hauptamtlichen Führungskräften repräsentierte Kirche
quốc giáo- giáo hội giữ vị thế chi phối hoặc được nhà nước đặc biệt công nhận.
in einem Staat vorherrschende oder besonders anerkannte Kirche