
ngôn ngữ chính thức- ngôn ngữ chính thức được các cơ quan nhà nước của một quốc gia sử dụng
die offizielle Sprache der Behörden eines Landes
ngôn ngữ chính thức- ngôn ngữ chính thức của một tổ chức quốc tế
die offizielle Sprache einer internationalen Organisation
văn phong hành chính- cách gọi khác của ngôn ngữ dùng trong cơ quan nhà nước, tòa án và bộ máy hành chính; thường chỉ lối diễn đạt quan liêu, khó hiểu
andere Bezeichnung für die Sprache von Behörden, Gerichten, Verwaltung