„Die Reporter Manhattans halten Bloomberg vor, nach einer glänzenden ersten Amtszeit, den Jahren bürokratiefreien Handelns, di cde zweite Amtszeit verschwendet zu haben für seine Ambitionen, in den Präsidentschaftswahlkampf einzusteigen.“
Các phóng viên ở Manhattan chỉ trích Bloomberg rằng sau một nhiệm kỳ đầu tiên rực rỡ, những năm tháng hành động không bị trói buộc bởi quan liêu, ông đã lãng phí nhiệm kỳ thứ hai cho tham vọng tham gia chiến dịch tranh cử tổng thống.
„Ein ganz typisches Beispiel für die Unterschiedlichkeit der Politikbegriffe, die hier zuweilen aufeinanderprallten, erlebt ich noch vor Beginn meiner Amtszeit als Minister.“
Một ví dụ hoàn toàn điển hình về sự khác biệt trong các khái niệm chính trị đôi khi va chạm với nhau ở đây, tôi còn trải qua ngay trước khi bắt đầu nhiệm kỳ của mình với tư cách bộ trưởng.