ein in seinen Umrissen bestimmtes geografisches Gebiet, in dem etwas angebaut wird
„Die älteste Umgrenzung eines Anbaugebietes wurde 1756 für Portwein geschaffen.“
"Ranh giới cổ nhất của một vùng canh tác đã được thiết lập vào năm 1756 cho rượu vang Port."
„Nach dem deutschen Weingesetz von 1971 verteilt sich die Erzeugung von Qualitätswein in Deutschland auf 11 bestimmte Anbaugebiete, die geographisch genau bestimmt sind.“
"Theo luật rượu vang của Đức năm 1971, việc sản xuất rượu vang chất lượng ở Đức được phân bố trên 11 vùng canh tác xác định, được quy định chính xác về mặt địa lý."