Vereinigung männlicher und weiblicher Eigenschaften in einer Person; geschlechtliche Ausstrahlung, die weder (ausschließlich) männlich noch weiblich ist
„Dies steht aber z.B. der neuplatonischen Schule, in der die Idee der Androgynität Gottes eine große Rolle spielt, entgegen.“
“Nhưng điều này chẳng hạn lại trái với trường phái Tân Platon, trong đó ý niệm về tính lưỡng tính của Thượng đế giữ một vai trò lớn.”
„Unterm Strich ist ‚Gay Chic‘ eine Revue des Bekannten; Plattencover hier, Androgynitäten im Textzitat wie im Bildbeleg en gros und en détail.“
“Xét cho cùng, ‘Gay Chic’ là một cuộc tạp diễn của những điều quen thuộc; bìa đĩa ở đây, các biểu hiện lưỡng tính trong trích dẫn văn bản cũng như trong dẫn chứng hình ảnh, cả tổng thể lẫn chi tiết.”