„Immer wieder hat es Benko in jenen Anfangsjahren verstanden, erfolgreiche Bündnisse zu schmieden.“
“Hết lần này đến lần khác, Benko đã biết cách tạo dựng những liên minh thành công trong những năm đầu đó.”
„Die Bewegung der Bündnisfreien überlebte Nehru, aber die Euphorie, die in ihren Anfangsjahren geherrscht hatte, war verflogen.“
“Phong trào Không liên kết đã tồn tại sau thời Nehru, nhưng sự phấn khích từng ngự trị trong những năm đầu của nó đã tan biến.”