Fähigkeit, sich einen Gegenstand, eine Person oder eine Szene anschaulich und bildhaft vorzustellen
„Eine noch bedeutsamere Rolle kommt der Anschauungskraft zu, dem glücklichen Blick für vorhandene Motive, der den wunden Punkt gleich herausfühlt.“
“Một vai trò còn quan trọng hơn thuộc về óc hình dung, tức con mắt tinh tường để nhận ra những mô-típ sẵn có, thứ giúp người ta lập tức cảm nhận được điểm cốt yếu.”
„Die Gottesdienste mit ihrer Leidenschaft und ihrer Anschauungskraft beeindruckten Bonhoeffer sehr.“
“Những buổi lễ thờ phượng với sự nhiệt thành và sức hình dung của chúng đã gây ấn tượng rất mạnh với Bonhoeffer.”