„In seiner Zeit im Streifendienst hatte McLarney auf dem Beifahrersitz für ein Jurastudium gebüffelt, war dann aber nie zur Anwaltsprüfung von Maryland angetreten.“
Trong thời gian làm nhiệm vụ tuần tra, McLarney đã ngồi ở ghế phụ học cật lực cho chương trình luật, nhưng rồi ông chưa bao giờ dự kỳ thi luật sư của bang Maryland.
„Vor Kurzem hatte sie ihr Jurastudium im oberen Drittel ihres Jahrgangs abgeschlossen, war dann aber zweimal durch die Anwaltsprüfung gerasselt.“
Cách đây không lâu, cô ấy đã hoàn thành chương trình luật với thành tích nằm trong nhóm một phần ba đứng đầu khóa, nhưng sau đó lại trượt kỳ thi luật sư hai lần.