„Sie trägt ein buntes Blumenkleid und bereitet in der Kochnische Toast mit heißem Apfelbrei und Hagebuttentee vor.“
“Cô ấy mặc một chiếc váy hoa sặc sỡ và chuẩn bị bánh mì nướng với sốt táo nóng và trà tầm xuân trong góc bếp nhỏ.”
„So gelingt es den Lebensmitteltechnologen mühelos, mit Hilfe von Farbstoff, Apfelbrei, Algengelee und Aroma die fruchtige Säure von Johannisbeeren zu simulieren.“
“Nhờ vậy, các kỹ sư công nghệ thực phẩm có thể dễ dàng mô phỏng vị chua ngọt đậm chất trái cây của quả lý chua bằng cách sử dụng phẩm màu, sốt táo, thạch tảo và hương liệu.”