
lao động công ích- Sự tự nguyện cam kết hoặc bị buộc phải tham gia làm công việc có ích cho cộng đồng.
Selbstverpflichtung/Verpflichtung zu gemeinnütziger Arbeit
lao động Đế chế- Trong thời Quốc xã: cách gọi tắt của Cơ quan Lao động Đế chế.
Nationalsozialismus: Kurzwort für Reichsarbeitsdienst