„Ungern betrete ich meinen Arbeitsraum.“
“Tôi không thích bước vào phòng làm việc của mình.”
„Wurde an seinen Arbeitsraum geklopft, so zuckte er, wie bei jedem ungeahnten Geräusch, unwillkürlich zusammen.“
“Khi có tiếng gõ cửa phòng làm việc của anh ấy, anh ấy giật mình một cách vô thức như với bất kỳ tiếng động bất ngờ nào.”