„Leon bearbeitete auf meiner Arbeitsvorlage seine Matheaufgaben in einer Vertretungsstunde zwar selbstständig und auf einem höheren Niveau, jedoch ohne dabei das geforderte Geodreieck zu benutzen.“
“Trong một tiết học thay, Leon đã tự làm các bài toán của mình dựa trên mẫu làm việc của tôi và ở mức độ cao hơn, tuy nhiên lại không sử dụng êke theo yêu cầu.”
„Im vierten Teil finden Sie Arbeitsvorlagen und Übungen für Ihre Seminare und Einzelsettings.“
“Trong phần thứ tư, bạn sẽ tìm thấy các mẫu làm việc và bài tập cho các buổi hội thảo và các buổi làm việc cá nhân của mình.”