hạm đội- hạm đội chiến tranh gồm rất nhiều tàu thuyền hợp lại thành một lực lượng lớn.
eine Kriegsflotte, die sich aus sehr vielen Schiffen zusammensetzt
cả đoàn- số lượng rất lớn các sinh vật hoặc đồ vật.
große Anzahl von Lebewesen oder Dingen