„Ich war einige Jahre sehr engagiert im Training, legte einige Graduierungen ab und machte schließlich auch eine Prüfung zum Assistenztrainer.“
“Tôi đã rất tâm huyết với việc tập luyện trong vài năm, đạt được một số cấp bậc và cuối cùng cũng tham gia một kỳ thi để trở thành trợ lý huấn luyện viên.”
„Er war froh, dass Justin um den Busdienst gebettelt hatte, indem er seinen Assistenztrainer bat, mit dem Team mitzufahren.“
“Anh ấy rất mừng vì Justin đã nài nỉ được lo việc đưa đón bằng xe buýt, bằng cách nhờ trợ lý huấn luyện viên của mình đi cùng đội.”