scharfe Begrenzung (Kante) eines Objekts, die vom Inneren abgewandt ist, also nach außen zeigt
Sie läuft erst vorwärts dann rückwärts kleine Bögen auf der Außenkante des Schlittschuhs.
Cô ấy trước hết trượt tới rồi trượt lùi theo những đường cong nhỏ trên cạnh ngoài của lưỡi giày trượt băng.
Geschoßfläche ist als die Fläche definiert, die durch die Außenkanten eines Gebäudes gebildet wird.
Diện tích xây dựng được định nghĩa là diện tích được tạo thành bởi các cạnh ngoài của một tòa nhà.