tường ngoài- Bức tường bao phía ngoài của một tòa nhà hoặc thành ngoài của một phương tiện như tàu thuyền, dùng để ngăn cách phần bên trong với môi trường bên ngoài.
Wand, die ein Gebäude oder Fahrzeug (Schiff, …) nach außen abschließt
Die Außenwände des Gebäudes müssen dringend isoliert werden.
Các bức tường ngoài của tòa nhà cần được cách nhiệt khẩn cấp.
„Vorm Haus war alles kahl, und die Außenwände waren noch nicht verputzt.“
“Phía trước ngôi nhà trống trơn, và các bức tường ngoài vẫn chưa được trát.”