„Bei der Bankengruppe gebe es Einsparungspotenziale von bis zu einer halben Milliarde Euro, sagte RZB-Aufsichtsratschef Erwin Hameseder.“
"Tại tập đoàn ngân hàng này vẫn có tiềm năng tiết kiệm lên tới nửa tỷ euro, Chủ tịch hội đồng giám sát của RZB Erwin Hameseder cho biết."
„In der Führungskrise bei der GfK stellt der Mehrheitseigner der Nürnberger Marktforscher - der GfK Verein - künftig den Aufsichtsratschef.“
"Trong cuộc khủng hoảng lãnh đạo tại GfK, cổ đông nắm đa số của công ty nghiên cứu thị trường ở Nürnberg - GfK Verein - trong tương lai sẽ cử ra chủ tịch hội đồng giám sát."