sự lược bỏ- Việc cố ý không nêu ra, không đề cập đến hoặc bỏ qua một chi tiết, thông tin hay nội dung nào đó.
bewusstes Nichtanführen
„Sein Metier ist die Kunst der Auslassung. Seine Herausforderung, Akte zu zeichnen, ohne wirklich etwas zu zeigen.“
“Sở trường của ông là nghệ thuật lược bỏ. Thử thách của ông là vẽ tranh khỏa thân mà không thực sự phô bày điều gì.”
2
lời bàn- Lời nhận xét, phát biểu hoặc những điều được nói ra về một vấn đề nào đó.
Bemerkung
„Damit aber wird das eigene Denken kontaminiert: Sind Kutscheras Auslassungen nicht geistige Produkte zum Lobpreis des Geistfernen?“
“Nhưng như thế thì chính tư duy của bản thân bị nhiễm bẩn: chẳng phải những lời bàn của Kutschera là những sản phẩm tinh thần để ngợi ca cái xa rời tinh thần hay sao?”