„In seiner Vernehmung als Zeuge räumte der einstige Ausnahmeathlet ein, seinen Kontrahenten an jenem Wintertag provoziert zu haben.“
Trong lời khai với tư cách nhân chứng, cựu vận động viên xuất chúng này thừa nhận đã khiêu khích đối thủ của mình vào ngày mùa đông hôm đó.
„Selbst ein Ausnahmeathlet wie er kann sich dem Alterungsprozess nicht widersetzen.“
Ngay cả một vận động viên xuất chúng như ông ấy cũng không thể chống lại quá trình lão hóa.